Danh mục sản phẩm
Thông tin liên hệ
E-Mail
Sales01@vindec.vn
LƯỢT TRUY CẬP
Share

Mặt Bích Tiêu Chuẩn JIS » Mặt Bích Mù INOX | Mặt Bích Đặc INOX 304 - 316

Vui lòng liên hệ

Mặt Bích Mù INOX | Mặt Bích Đặc | Mặt Bích INOX 304 | Mặt Bích INOX 316 | Mặt Bích Bịt | Class 150, Class 300, Class 400, Class 600, Class 900, Class 1500 | PN6, PN10, PN 16, PN25, PN40, PN63, PN100 | JIS 5K, JIS 10K, JIS 16K, JIS 20K

Mặt Bích Mù INOX | Mặt Bích Đặc | Mặt Bích INOX 304 | Mặt Bích INOX 316 | Mặt Bích Bịt | Class 150, Class 300, Class 400, Class 600, Class 900, Class 1500 | PN6, PN10, PN 16, PN25, PN40, PN63, PN100 | JIS 5K, JIS 10K, JIS 16K, JIS 20K

Mặt Bích Mù INOX 304, 316, 201 là loại phổ biến của mặt bích ống, nó không có lỗ ở giữa, và chủ yếu được sử dụng để đóng kín các hệ thống đường ống.Công ty có các loại kích thước và chất liệu mặt bích mù khác nhau, đáp ứng tối đa nhu cầu lựa chọn của bạn.
VINDEC là nhà cung cấp Mặt Bích Mù INOX hàng đầu tại VN. Ngoài mặt bích mù, chúng rôi còn cung cấp: Mặt bích hàn trượt, Mặt bích ren, Mặt bích hàn lỗ, Mặt bích Orifice, Mặt bích mù...Các sản phẩm phù hợp với tiêu chuẩn ISO 9000, Chỉ thị 97/23/EC dành cho thiết bị chịu áp suất (PED 97/23/EC) ,AD2000 Merkblatt W0, chứng nhận API và được sử dụng rộng rãi bởi hàng trăm khách hàng tại các tỉnh trên lãnh thổ.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước: Mặt bích mù: 3/8"~80" (DN10~DN2000)

Áp lực:
Seri của Mỹ: CLASS 150, CLASS 300, CLASS 400, CLASS 600, CLASS 900, CLASS 1500
Series Europea: PN 2.5, PN 6, PN 10, PN 16, PN 25, PN 40, PN 63, PN 100
Series Japna: JIS5K, JIS10K, JIS16K, JIS20K...

Dạng mặt của bích:
Seri của Mỹ: mặt bích phẳng (FF), Mặt bích lồi (RF), mặt bích Lưỡi (T), mặt bích Máng (G), mặt bích Âm (F), mặt bích Dương (M), mặt bích Vòng chung (RJ)
Seri Châu Âu: dạng A (mặt bích phẳng), dạng B (mặt bích lồi), dạng C (lưỡi), dạng (lưỡi), dạng E (Spigot), dạng F (Recess), dạng G (O-Ring Spigot), dạng H (O-Ring Groove)

Vật liệu:
Thép chống gỉ: ASTM/ASME A182 F304-F304H-F304L-F304N-F304LN F316-F316H-F316L-F316N-F316LN F321-F321H F347-F347H, ASTM/ASME A182 F51-F52-F53-F54-F55-F60-F61
Thép chịu lạnh: ASTM/ASME A522, ASTM/ASME A707 Cấp độ L1-L2-L3-L4-L5-L6-L7-L8
Thép chịu lực: ASTM/ASME A694 F42-F46-F48-F50-F52-F56-F60-F65-F70

Tiêu chuẩn: ASME B16.5-2013, B16.47-2011, MSS SP-44-2010, EN 1092-1-2007, EN 1759-1-2004
ISO 7005-1-1992, AS 2129-2000, GB/T 9112-2010, GB/T 9123-2010, HG/T 20592-2009, HG/T 20615-2009, HG/T 20623-2009, SH/T 3406-2013, GOST- AFNOR- BS- DIN

Quy trình sản xuất công nghiệp: Rèn chết, gia công
Ứng dụng: Năng lượng điện, dầu, khí gas, hóa chất, đóng tầu, thiết bị nhiệt, sản xuất giấy, luyện kim

 

Liên quan

Mặt Bích INOX 304 | Mặt Bích Tiêu Chuẩn JIS 10K
Vui lòng liên hệ

Mặt Bích INOX 304 | Mặt Bích Tiêu Chuẩn JIS 10K

Mặt Bích Mù | Mặt Bích Đặc | Mặt Bích Bịt
Vui lòng liên hệ

Mặt Bích Mù | Mặt Bích Đặc | Mặt Bích Bịt

Mặt Bích Thép | Mặt Bích Tiêu Chuẩn JIS 10K
Vui lòng liên hệ

Mặt Bích Thép | Mặt Bích Tiêu Chuẩn JIS 10K

Mặt Bích Ren | Mặt Bích JIS 5K-10K-16K-20K
Vui lòng liên hệ

Mặt Bích Ren | Mặt Bích JIS 5K-10K-16K-20K

Mặt Bích INOX 316 | Mặt Bích JIS 5K-10K-16K-20K
Vui lòng liên hệ

Mặt Bích INOX 316 | Mặt Bích JIS 5K-10K-16K-20K

Mặt Bích INOX 304 | Mặt Bích JIS 5K-10K-16K-20K
Vui lòng liên hệ

Mặt Bích INOX 304 | Mặt Bích JIS 5K-10K-16K-20K

Hỗ trợ trực tuyến

VINDEC CO., LTD

Tel: (084) 24 6666 6667
Hotline: 0975 680 441

E: info@vindec.vn
E: Sales01@vindec.vn

 

Hỗ Trợ Trực Tuyến

Tel: (84) 24 6666 6667
Hotline: 0975 680 441
E-Mail
 Sales01@vindec.vn

vindec

Tel: (84) 24 6666 6667
Hotline: 0975 680 441

E-mail: info@vindec.vn
E-mail: Sales01@vindec.vn
HÀ NỘI: Số 11, Ngõ 139, Đường Mỹ Đình, P. Mỹ Đình 1, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.